Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw a tantrum

/θroʊ ə ˈtæntrəm/

Nghĩa thường dùng

có một cơn giận dữ, đặc biệt như trẻ con cụm từ

“He threw a tantrum when he didn’t get his way.”Anh ấy đã có một cơn giận dữ khi không được như ý muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...