Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw a wrench in the works

/θroʊ ə rɛnʧ ɪn ðə wɜrks/

Nghĩa thường dùng

gây ra một vấn đề hoặc phức tạp. cụm từ

“The sudden rain threw a wrench in the works.”Cơn mưa đột ngột đã gây ra vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...