Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw around

/θroʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

ném quanh động từ

“He threw around his clothes after unpacking.”Anh ấy đã ném quanh quần áo sau khi dỡ hành lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...