Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw away

/θroʊ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

vứt đi, loại bỏ động từ

“Don't throw away that paper, it's important.”Đừng vứt đi tờ giấy đó, nó quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...