Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw away food

/θroʊ əˈweɪ fʊd/

Nghĩa thường dùng

vứt bỏ thực phẩm cụm từ

“Don't throw away food unnecessarily.”Đừng vứt bỏ thực phẩm một cách không cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...