Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw caution to the wind

/θroʊ ˈkɔːʃən tə ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

liều lĩnh; bỏ qua mọi thận trọng để làm gì đó thành ngữ

“She threw caution to the wind and quit her stable job to travel.”Cô ấy bỏ qua mọi thận trọng, nghỉ việc ổn định để đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...