Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw down the gauntlet

/θroʊ daʊn ðə ˈɡɔntlɪt/

Nghĩa thường dùng

thách thức ai đó tham gia một cuộc chiến hoặc thi đấu cụm từ

“He threw down the gauntlet to his rival.”Anh ấy đã thách thức đối thủ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...