Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw good money after bad

/θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈæftər bæd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục đầu tư vào một tình huống thua lỗ cụm từ

“Investing more in that failed project is just throwing good money after bad.”Đầu tư thêm vào dự án thất bại đó chỉ là tiếp tục lãng phí tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...