Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw into chaos

/θroʊ ˈɪntu ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

khiến một tình huống trở nên rất rối rắm cụm từ

“The unexpected news threw the meeting into chaos.”Tin tức bất ngờ đã khiến cuộc họp trở nên hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...