throw into chaos
/θroʊ ˈɪntu ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
khiến một tình huống trở nên rất rối rắm
cụm từ
“The unexpected news threw the meeting into chaos.”Tin tức bất ngờ đã khiến cuộc họp trở nên hỗn loạn.