throw into disarray
/θroʊ ˈɪntu dɪsəˈreɪ/
Nghĩa thường dùng
gây ra sự nhầm lẫn hoặc hỗn loạn
cụm từ
“The sudden change threw the project into disarray.”Sự thay đổi đột ngột đã gây ra sự hỗn loạn cho dự án.