Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw into disarray

/θroʊ ˈɪntu dɪsəˈreɪ/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự nhầm lẫn hoặc hỗn loạn cụm từ

“The sudden change threw the project into disarray.”Sự thay đổi đột ngột đã gây ra sự hỗn loạn cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...