Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw money around

/θroʊ ˈmʌni əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

chi tiêu tiền một cách tự do và không cẩn thận cụm từ

“He likes to throw money around at parties.”Anh ấy thích chi tiền phung phí ở các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...