throw money around
/θroʊ ˈmʌni əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
chi tiêu tiền một cách tự do và không cẩn thận
cụm từ
“He likes to throw money around at parties.”Anh ấy thích chi tiền phung phí ở các bữa tiệc.