throw out
/θrəʊaʊt/
Nghĩa thường dùng
Vứt, bỏ đi
cụm từ
“I will throwout the old papers from my desk.”Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phrasalv
- Vứt, bỏ đi
ví dụ
I will throwout the old papers from my desk. — Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.