Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw out

/θrəʊaʊt/

Nghĩa thường dùng

Vứt, bỏ đi cụm từ

“I will throwout the old papers from my desk.”Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phrasalv

  • Vứt, bỏ đi

ví dụ

I will throwout the old papers from my desk. — Tôi sẽ vứt bỏ những giấy tờ cũ trên bàn làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...