Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw shade

/θroʊ ʃeɪd/

Nghĩa thường dùng

Chỉ trích ai đó một cách gián tiếp. cụm từ

“She threw shade at her colleague during the meeting.”Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...