Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw someone a surprise party

/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ə səˈpraɪz ˈpɑrti/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho một bữa tiệc mà người đó không biết cụm từ

“We decided to throw her a surprise party for her birthday.”Chúng tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...