Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw the book at someone

/θrəʊ ðə bʊk æt ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

xử phạt ai đó nặng nhất có thể; áp dụng mọi tội danh và hình phạt tối đa thành ngữ

“The judge decided to throw the book at the repeat offender.”Thẩm phán quyết định xử nặng tối đa tên tội phạm tái phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...