Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throw up

/ˌθrəʊ ˈʌp/

Nghĩa thường dùng

nôn mửa động từ

“The spoiled food made him throw up all night.”Thức ăn bị hỏng khiến anh ấy bị nôn mửa suốt đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...