Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thrummy

/'θrʌmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thrummy

/'θrʌmi/

tính từ

  • có nhiều đầu sợi thừa
Định nghĩa tiếng Anh

a. Like thrums; made of, furnished with, or characterized by, thrums.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...