Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumbprint

/'θʌmprint/ phổ biến #26011
Biến thể từ thumbprints số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thumbprint

//

* danh từ
  • dấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)
Định nghĩa tiếng Anh

n. fingerprint made by the thumb (especially by the pad of the thumb)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...