thumbs up
/θʌmz ʌp/
Nghĩa thường dùng
Thể hiện sự đồng ý hoặc ủng hộ.
cụm từ
“I gave him a thumbs up for his great work.”Tôi đã cho anh ấy một cái thumbs up vì công việc tuyệt vời của anh ấy.