Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumbs up

/θʌmz ʌp/

Nghĩa thường dùng

Thể hiện sự đồng ý hoặc ủng hộ. cụm từ

“I gave him a thumbs up for his great work.”Tôi đã cho anh ấy một cái thumbs up vì công việc tuyệt vời của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...