Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thumbzilla

/ˈθʌmˌzɪlə/

Nghĩa thường dùng

ngón tay cái lớn danh từ

“He jokingly referred to his thumb as 'thumbzilla'.”Anh ấy đùa rằng ngón tay cái của mình là 'thumbzilla'.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ngón tay cái lớn

ví dụ

He jokingly referred to his thumb as 'thumbzilla'. — Anh ấy đùa rằng ngón tay cái của mình là 'thumbzilla'.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...