Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thunderbolt

/'θʌndəboult/ phổ biến #20358

Nghĩa thường dùng

tiếng sét danh từ

“The thunderbolt struck the tree during the storm.”Tiếng sét đã đánh vào cây trong cơn bão.

Biến thể từ thunderbolts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thunderbolt

/'θʌndəboult/

danh từ

  • tiếng sét
  • (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
    • the news came upon me like a thunderbolt: tin ấy đến với tôi như sét đánh
  • (nghĩa bóng) lời doạ nạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a discharge of lightning accompanied by thunder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...