thunderbolt
/'θʌndəboult/ phổ biến #20358
Nghĩa thường dùng
tiếng sét
danh từ
“The thunderbolt struck the tree during the storm.”Tiếng sét đã đánh vào cây trong cơn bão.
Biến thể từ
thunderbolts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thunderbolt
/'θʌndəboult/
danh từ
- tiếng sét
- (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
- the news came upon me like a thunderbolt: tin ấy đến với tôi như sét đánh
- (nghĩa bóng) lời doạ nạt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a discharge of lightning accompanied by thunder