Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20358

thunderbolt

/'θʌndəboult/

danh từ

  • tiếng sét
  • (nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
    • the news came upon me like a thunderbolt: tin ấy đến với tôi như sét đánh
  • (nghĩa bóng) lời doạ nạt
Biến thể từ thunderbolts số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a discharge of lightning accompanied by thunder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...