Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thundery

/'θʌndəri/

Nghĩa thường dùng

có sấm, trời dông tính từ

“The weather is thundery this afternoon.”Chiều nay trời có sấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thundery

/'θʌndəri/

tính từ

  • có sấm sét; dông tố, bão tố
    • thundery weather: trời dông tố
Định nghĩa tiếng Anh

s. accompanied with thunder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...