thundery
/'θʌndəri/
Nghĩa thường dùng
có sấm, trời dông
tính từ
“The weather is thundery this afternoon.”Chiều nay trời có sấm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thundery
/'θʌndəri/
tính từ
- có sấm sét; dông tố, bão tố
- thundery weather: trời dông tố
Định nghĩa tiếng Anh
s. accompanied with thunder