thurification
/,θjuәrifi'keiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thurification
//
* danh từ- sự dâng hương; lễ dâng hương
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of fuming with incense, or the act of burning incense.