Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thus far

/θʌs fɑːr/

Nghĩa thường dùng

đến thời điểm này cụm từ

“Thus far, the results have been promising.”Đến thời điểm này, kết quả đã rất hứa hẹn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...