Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thymol

/'θaimәul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thymol

//

* danh từ
  • dầu xoa bóp, sát trùng lấy từ tinh dầu bách lý hương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a colorless crystalline solid used in perfume or preserving biological specimens or in embalming or medically as a fungicide or antiseptic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...