ticket cancellation
/ˈtɪkɪt ˌkænsəˈleɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Quá trình hủy một vé du lịch.
cụm từ
“Ticket cancellation policies vary by airline.”Chính sách hủy vé khác nhau tùy theo hãng hàng không.