Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticket cancellation

/ˈtɪkɪt ˌkænsəˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình hủy một vé du lịch. cụm từ

“Ticket cancellation policies vary by airline.”Chính sách hủy vé khác nhau tùy theo hãng hàng không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...