Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticket counter

/ˈtɪkɪt ˈkaʊntər/

Nghĩa thường dùng

Nơi bán hoặc kiểm tra vé. cụm từ

“I bought my ticket at the ticket counter.”Tôi đã mua vé tại quầy vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...