Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticket price

/ˈtɪkɪt praɪs/

Nghĩa thường dùng

Giá của việc mua vé để đi lại. cụm từ

“The ticket price can vary depending on the season.”Giá vé có thể thay đổi tùy thuộc vào mùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...