ticket price
/ˈtɪkɪt praɪs/
Đang hiển thị mục gốc ticket price cho “ticket prices”.
Nghĩa thường dùng
Giá của việc mua vé để đi lại.
cụm từ
“The ticket price can vary depending on the season.”Giá vé có thể thay đổi tùy thuộc vào mùa.