Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticket reservation

/ˈtɪkɪt ˌrɛzərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Đặt vé cho chuyến đi. cụm từ

“I made a ticket reservation for my flight online.”Tôi đã đặt vé cho chuyến bay của mình trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...