Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ticklishness

/'tikliʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ticklishness

/'tikliʃnis/

danh từ

  • tính hễ cứ đụng đến là cười
  • (nghĩa bóng) khó giải quyết; tính tế nhị (của một vấn đề...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính không vững; sự tròng trành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...