Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tidal wave

Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tidal wave

//

* danh từ
  • sóng cồn; sóng triều, sóng lớn của đại dương (do một trận động đất gây ra)
  • cao trào (làn sóng nhiệt tình, phẫn nộ lớn của dân chúng)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...