Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tidy your desk

Nghĩa thường dùng

dọn bàn làm việc cụm từ

“You should tidy your desk after studying.”Bạn nên dọn bàn làm việc sau khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...