Tidy up
Đang hiển thị mục gốc Tidy up cho “tidying up”.
Nghĩa thường dùng
Dọn dẹp
cụm từ
“I always try to tidy up my room before guests arrive, as it makes a good impression.”Tôi luôn cố gắng dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến, vì điều đó tạo ấn tượng tốt.