Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tidy up

Đang hiển thị mục gốc Tidy up cho “tidying up”.

Nghĩa thường dùng

Dọn dẹp cụm từ

“I always try to tidy up my room before guests arrive, as it makes a good impression.”Tôi luôn cố gắng dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến, vì điều đó tạo ấn tượng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...