Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tie together

/taɪ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kết nối hoặc hợp nhất các phần hoặc ý tưởng khác nhau động từ

“The author ties together various themes in the story.”Tác giả kết nối các chủ đề khác nhau trong câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...