tie together
Nghĩa thường dùng
“The author ties together various themes in the story.”Tác giả kết nối các chủ đề khác nhau trong câu chuyện.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The author ties together various themes in the story.”Tác giả kết nối các chủ đề khác nhau trong câu chuyện.
Đang tải...