tight-lipped
/'tait'lipt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tight-lipped
/'tait'lipt/
tính từ
- mím chặt môi
- kín đáo, ít nói
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...