tightener
/'taitn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tightener
/'taitn/
danh từ
- (kỹ thuật) cái tăngxơ
- bữa ăn no căng bụng
Định nghĩa tiếng Anh
n. That which tightens; specifically (Mach.), a tightening pulley.