Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tighter than a drum

/ˈtaɪtər ðən ə drʌm/

Nghĩa thường dùng

Rất tiết kiệm; không muốn chi tiêu. cụm từ

“He's tighter than a drum when it comes to spending.”Anh ấy rất tiết kiệm khi nói đến chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...