Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tilde

/tild/ phổ biến #46289
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tilde

/tild/

danh từ

  • dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)
  • dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a diacritical mark (~) placed over the letter n in Spanish to indicate a palatal nasal sound or over a vowel in Portuguese to indicate nasalization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...