tilde
/tild/ phổ biến #46289
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tilde
/tild/
danh từ
- dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)
- dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a diacritical mark (~) placed over the letter n in Spanish to indicate a palatal nasal sound or over a vowel in Portuguese to indicate nasalization