tilter
/'tiltә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tilter
//
* danh từ- người tham gia đấu thương; người chiến sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who engages in a tilt or joust n. a device for emptying a cask by tilting it without disturbing the dregs