Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tilth

/tilθ/ phổ biến #40026
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tilth

/tilθ/

danh từ

  • sự trồng trọt
    • out of tilth: bỏ hoá
  • lớp đất trồng trọt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of aggregation of soil and its condition for supporting plant growth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...