timbal
/'timbəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
timbal
/'timbəl/
danh từ
- (âm nhạc) trống định âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A kettledrum. See Tymbal.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A kettledrum. See Tymbal.
Đang tải...