time's ticking
/taɪmz ˈtɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Thời gian đang trôi qua nhanh chóng.
cụm từ
“Time's ticking, so we need to finish this project soon.”Thời gian đang trôi qua, vì vậy chúng ta cần hoàn thành dự án này sớm.