Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time and tide wait for no man

/taɪm ənd taɪd weɪt fɔr noʊ mæn/

Nghĩa thường dùng

Thời gian và cơ hội không chờ đợi ai. cụm từ

“You need to make decisions quickly; time and tide wait for no man.”Bạn cần đưa ra quyết định nhanh chóng; thời gian và cơ hội không chờ đợi ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...