time for a change
/taɪm fɔr ə ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
Đã đến lúc thay đổi.
cụm từ
“I think it's time for a change in my career.”Tôi nghĩ đã đến lúc thay đổi trong sự nghiệp của mình.