Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time for a fresh start

/taɪm fɔr ə frɛʃ stɑrt/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc bắt đầu lại. cụm từ

“After the difficulties, it was time for a fresh start.”Sau những khó khăn, đã đến lúc bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...