Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Time management

Nghĩa thường dùng

Kĩ năng quản lý thời gian danh từ

“Time management is essential for students to balance their studies and personal life.”Kỹ năng quản lý thời gian là rất cần thiết cho sinh viên để cân bằng việc học và cuộc sống cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...