Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time off

/ˌtaɪm ˈɒf/

Nghĩa thường dùng

thời gian nghỉ (không làm việc) danh từ

“She took some time off to look after her new baby.”Cô ấy nghỉ làm một thời gian để chăm em bé mới sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...