Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time on your hands

/taɪm ɒn jʊər hændz/

Nghĩa thường dùng

Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn. cụm từ

“With summer break, I have more time on my hands.”Với kỳ nghỉ hè, tôi có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...