time on your hands
/taɪm ɒn jʊər hændz/
Nghĩa thường dùng
Có thời gian rảnh rỗi; không bận rộn.
cụm từ
“With summer break, I have more time on my hands.”Với kỳ nghỉ hè, tôi có nhiều thời gian rảnh rỗi hơn.