Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

time to break the ice

/taɪm tu breɪk ði aɪs/

Nghĩa thường dùng

Đến lúc bắt đầu cuộc trò chuyện trong một bối cảnh xã hội. cụm từ

“At the party, it was time to break the ice with some small talk.”Tại bữa tiệc, đã đến lúc bắt đầu cuộc trò chuyện bằng một vài câu xã giao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...